Hello Guest

Login

KINH NGHIỆM LÀM TÓC Ở NHẬT

Ở Việt Nam bạn có thể đi làm tóc 1 cách đơn giản nhưng đối với những ai lần đầu đi làm tóc ở Nhật có lẽ sẽ gặp nhiều điều bỡ ngỡ . Các salon tóc ở Nhật thuộc hàng chất lượng cao trên thế giới bởi sự chuyên nghiệp, nếu đến đây nhất định hãy thử trải nghiệm dịch vụ ở các salon tóc nhé . Bài viết dưới đây hy vọng giúp bạn hiểu hơn về cách thứ đi làm tóc ở Nhật  !

Chọn cửa hàng :

Nhật Bản có rất nhiều hệ thống cửa hàng làm tóc với chất lượng , giá thành đa dạng để bạn lựa chọn . Tuy nhiên dù là ở đâu thì chắc chắn 1 điều là bạn sẽ luôn được phục vụ rất tận tình và chuyên nghiệp .Cùng tham khảo 1 vài chuỗi salon phổ biến hiện nay nhé :

 

  • Chuỗi cửa hàng 1000 yên :

Cửa hàng cắt tóc 1000 yên

Đúng như tên gọi của nó , mỗi lần cắt tóc ở đây bạn chỉ phải trả 1000 yên ( tương đương với 200.000 vnđ ) . Đây là mức giá rất rẻ ở Nhật . Khi đến cửa hàng , bạn sẽ phải lấp số thứ tự và xếp hàng chờ đến lượt . Qúa trình cắt diễn ra rất nhanh , chỉ khoảng 10 phút là xong . Tuy vậy cũng đừng lo lắng về chất lượng nhé . Ngoài ra ở đây cũng có nhiều gói ưu đãi cho các bạn là học sinh sinh viên nữa .

  • Chuỗi cửa hàng IWASAKI :

Cũng tương tự như chuỗi cửa hàng 1000 yên . Khi đến IWASAKI bạn cũng không cần đặt lịch trước .  Gía cắt tóc ở đây cũng rất mềm . Chỉ 980 yên cho 1 lần cắt , có khi giảm chỉ còn 690 yên . Tất cả thợ cắt ở đây đều được đào tạo bài bản và chuyên nghiệp . Vì vậy hãy yên tâm là dù giá thành rẻ nhưng vẫn rất chất lượng nhé . Đặc biệt thuốc nhuộm ở IWASAKI có thành phần từ thực vật nên không hề gây hư tổn cho tóc như các loại thuốc thông thường đâu .

 

  • Các salon gần nơi ở :

 

Bạn hoàn toàn có thể chọn những salon theo ý muốn quanh nơi mình ở hay tìm hiểu qua mạng xã hội .  Những nơi như vậy giá thành sẽ cao hơn .Thông thường sẽ cần đặt lịch hẹn trước qua mail hay điện thoại .

Nếu chưa rành tiếng Nhật , hãy cùng tham khảo 1 số từ vựng tiếng Nhật để tự tin đến salon làm đẹp dưới đây nhé :

 

① 髪型 (かみがた: kamigata): kiểu tóc
髪型を変(か)えようかなと思っています。Tôi muốn thay đổi kiểu tóc

② 前髪 (まえがみ: mae gami): tóc mái
前髪をしてください/ 切ってください: Hãy tạo mái/ cắt mái cho tôi
* 下(した)に下(お)ろす前髪: mái thẳng
* 横(よこ)に流(なが)す前髪: mái chéo, mái lệch
* シースルーバング: mái thưa Hàn Quốc

③ 分か目 (わかめ): ngôi
* 真ん中(まんなか)のわかめ: ngôi giữa
* わかめは真ん中より左(ひだり)がわでおねがいします: Hãy rẽ ngôi lệch sang trái một chút

④ ストレートパーマ: duỗi, ép thẳng tóc

内巻きストレートパーマ (うちまきストレートパーマ): duỗi cúp

⑤ パーマ: làm xoăn

⑥ デジタルパーマ: xoăn kỹ thuật số

⑦ ハイライト: highlight, gẩy light

⑧ リメイクカラー: chấm lại tóc nhuộm (khi chân tóc mọc ra hay nhạt màu)

⑨ リタッチカラー: retouch color: phủ bóng (làm màu nhuộm lâu phai)

⑩ ブロー: sấy

⑪ シャンプーする: gội đầu

⑫ ヘアアレンジ: tạo kiểu tóc (tết, búi, tóc dạ tiệc …)

⑬ ボブ: tóc bob      ロブ: tóc lob (bob lỡ)

⑭ロング・ ミディアム・ ショート (độ dài): dài – lỡ – ngắn

⑮長(なが)さはこのままにしてください。Hãy giữ nguyên độ dài tóc

⑯ 軽(かる)くしてください: Hãy tỉa mỏng tóc cho tôi.

⑰ 短 (みじか)く切ってください。Hãy cắt tóc ngắn đi cho tôi.

⑱ レイヤーをしてください。Hãy tỉa tóc so le (thành từng lớp) cho tôi.

 

Hãy cố gắng ghi nhớ những từ vựng này bởi nó không chỉ giúp bạn có 1 mái tóc đẹp tại Nhật mà còn tăng khả năng từ vựng lên nữa . Chúc các bạn có 1 mái tóc ưng ý nhé !

 

 

 

 

 


Related Post